Chuyển đến nội dung
早饭早飯

zǎofàn

Hán Việt: TẢO PHẠN

Danh từ

HSK1Lượng từ: 顿

1Danh từ

  1. bữa sáng
  2. cơm sáng, bữa sáng
  3. bữa sáng, cơm sáng

Ví dụ

  1. 我每天七点吃早饭。

    Tôi ăn sáng lúc bảy giờ mỗi ngày.

  2. 你吃早饭了吗?

    Nǐ chī zǎofàn le ma?Bạn đã ăn sáng chưa?

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 吃早饭 chī zǎofànăn sáng
  • 做早饭 zuò zǎofànnấu bữa sáng
  • 一顿早饭 yí dùn zǎofànmột bữa sáng
  • 不吃早饭 bù chī zǎofànbỏ ăn sáng, không ăn sáng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

早晨吃的饭。

Ghi chú: Danh từ.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

吃 + 早饭

Ăn bữa sáng. VD: 我七点半吃早饭。– Tôi ăn sáng lúc bảy giờ rưỡi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

早
饭

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1