Chuyển đến nội dung
准备準備

zhǔnbèi

Hán Việt: CHUẨN BỊ

HSK2

1Động từ

  1. chuẩn bị
  2. dự định

Ví dụ

  1. 我准备明天去北京。

    Wǒ zhǔnbèi míngtiān qù Běijīng.

    Tôi dự định ngày mai đi Bắc Kinh.

  2. 你准备好考试了吗?

    Nǐ zhǔnbèi hǎo kǎoshì le ma?

    Bạn đã chuẩn bị tốt cho kỳ thi chưa?

  3. 妈妈正在准备晚饭。

    Māma zhèngzài zhǔnbèi wǎnfàn.

    Mẹ đang chuẩn bị bữa tối.

  4. 我准备去中国。

    Wǒ zhǔnbèi qù Zhōngguó.

    Tôi chuẩn bị đi Trung Quốc.

  5. 我准备去中国留学。

    Wǒ zhǔnbèi qù Zhōngguó liúxué.

    Tôi chuẩn bị đi Trung Quốc du học.

2Danh từ

  1. sự chuẩn bị

Ví dụ

  1. 我们已经做好了充分的准备。

    Wǒmen yǐjīng zuòhǎo le chōngfèn de zhǔnbèi.

    Chúng tôi đã làm tốt sự chuẩn bị đầy đủ.

  2. 考试前要做好复习准备。

    Kǎoshì qián yào zuò hǎo fùxí zhǔnbèi.

    Trước khi thi phải chuẩn bị tốt việc ôn tập.

  3. 这件事我们没有一点儿准备。

    Zhè jiàn shì wǒmen méiyǒu yìdiǎnr zhǔnbèi.

    Chuyện này chúng tôi không có chút chuẩn bị nào.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 准备好了 zhǔnbèi hǎo lechuẩn bị xong rồi
  • 做好准备 zuò hǎo zhǔnbèichuẩn bị tốt
  • 准备考试 zhǔnbèi kǎoshìchuẩn bị thi
  • 充分的准备 chōngfèn de zhǔnbèisự chuẩn bị chu đáo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

事先计划、筹划或安排;打算。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

准备 + động từ / cụm động từ

dự định làm gì. VD: 我准备去买书。– Tôi dự định đi mua sách.

为……做准备

chuẩn bị cho điều gì. VD: 我们正在为比赛做准备。– Chúng tôi đang chuẩn bị cho trận đấu.

为了……,……

Câu ghép chỉ mục đích. Mệnh đề chứa '为了' đứng ở vế trước để nêu rõ mục đích cần đạt tới, vế câu còn lại biểu thị hành động hoặc biện pháp thực hiện nhằm đạt được mục đích đó.

为了准备运动会,我们几个男生每天都练球。 – Để chuẩn bị cho đại hội thể thao, mấy đứa con trai chúng mình ngày nào cũng tập bóng.

为了参加比赛,她每天练习两个小时。 – Để tham gia thi đấu, ngày nào cô ấy cũng tập luyện hai tiếng.

Bài học: HSK3 · 大家都爱运动 – Ai cũng mê thể thao

大约 + Số từ/Thời gian / Số từ/Thời gian + 左右

Dùng để biểu thị số lượng hoặc thời gian ước chừng, không hoàn toàn chính xác. Trong đó, phó từ “大约” (khoảng, ước chừng) luôn đứng trước từ chỉ số lượng hoặc mốc thời gian; còn “左右” (khoảng, chừng, tầm) luôn đứng sau từ chỉ số lượng hoặc mốc thời gian. Lưu ý không dùng đồng thời cả hai từ cho cùng một con số.

早上八点左右他们就到了小周住的地方。 – Khoảng 8 giờ sáng họ đã tới chỗ ở của Tiểu Châu rồi.

妈妈大约用了三个小时准备这桌午饭。 – Mẹ mất khoảng ba tiếng để chuẩn bị mâm cơm trưa này.

Bài học: HSK4 · 节日里的团圆 – Đoàn viên ngày lễ

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

准
备

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1