1Danh từ
- thời trang
- trang phục mốt mới
Ví dụ
Tā zài shízhuāng biǎoyǎn zhōng zhǎnshì le zuìxīn shèjì de yīfu.
Cô ấy trình diễn những bộ trang phục mới thiết kế trong buổi biểu diễn thời trang.
Bālí shì jǔshì wénmíng de shízhuāng zhī dū.
Paris là kinh đô thời trang nổi tiếng thế giới.
Tā píngshí fēicháng guānzhù shízhuāng cháoliú de biànhuà.
Bình thường cô ấy rất chú ý đến những biến đổi của xu hướng thời trang.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在特定时期内流行的款式新颖的服装。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
时装 + 秀 / 表演 / 周
Kết hợp với danh từ chỉ hoạt động biểu diễn để tạo thành cụm danh từ liên quan đến thời trang.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
