Chuyển đến nội dung
明明

míngmíng

Hán Việt: MINH MINH

HSK6

1Phó từ

  1. rõ ràng
  2. rành rành
  3. rõ ràng, rành rành

Ví dụ

  1. 这件事明明是他做的。

    Zhè jiàn shì míngmíng shì tā zuò de.

    Chuyện này rõ ràng là do anh ấy làm.

  2. 钥匙明明在桌上,怎么不见了?

    Yàoshi míngmíng zài zhuō shàng, zěnme bú jiàn le?

    Chìa khóa rành rành ở trên bàn, sao lại biến mất rồi?

  3. 你明明知道真相,为什么不说?

    Nǐ míngmíng zhīdào zhēnxiàng, wèishénme bù shuō?

    Cậu rõ ràng biết chân tướng, sao lại không nói?

  4. 钥匙明明就放在茶几上,转眼间怎么找不到了?

    Yàoshi míngmíng jiù fàng zài chájī shang, zhuǎnyǎnjiān zěnme zhǎobudào le?

    Chùm chìa khóa rõ ràng vừa để trên bàn trà, chớp mắt cái sao lại tìm không thấy rồi?

  5. 这道数学题答案明明很简单,你却把它想复杂了。

    Zhè dào shùxuétí dá'àn míngmíng hěn jiǎndān, nǐ què bǎ tā xiǎng fùzá le.

    Đáp án bài toán này rõ rành rành là rất đơn giản, vậy mà bạn lại nghĩ cho phức tạp lên.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 明明知道 míngmíng zhīdàorõ ràng biết
  • 明明记得 míngmíng jìderõ ràng nhớ
  • 明明看见 míngmíng kànjiànrõ ràng nhìn thấy
  • 明明是 míngmíng shìrõ ràng là

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

显然;确实(表示事实明显)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

明明 + động từ/tính từ, 却/怎么……

Biểu thị sự việc hiển nhiên như vậy nhưng kết quả lại trái ngược hoặc đáng nghi vấn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

明
明

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1