1Phó từ
- rõ ràng
- rành rành
- rõ ràng, rành rành
Ví dụ
Zhè jiàn shì míngmíng shì tā zuò de.
Chuyện này rõ ràng là do anh ấy làm.
Yàoshi míngmíng zài zhuō shàng, zěnme bú jiàn le?
Chìa khóa rành rành ở trên bàn, sao lại biến mất rồi?
Nǐ míngmíng zhīdào zhēnxiàng, wèishénme bù shuō?
Cậu rõ ràng biết chân tướng, sao lại không nói?
Yàoshi míngmíng jiù fàng zài chájī shang, zhuǎnyǎnjiān zěnme zhǎobudào le?
Chùm chìa khóa rõ ràng vừa để trên bàn trà, chớp mắt cái sao lại tìm không thấy rồi?
Zhè dào shùxuétí dá'àn míngmíng hěn jiǎndān, nǐ què bǎ tā xiǎng fùzá le.
Đáp án bài toán này rõ rành rành là rất đơn giản, vậy mà bạn lại nghĩ cho phức tạp lên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
显然;确实(表示事实明显)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
明明 + động từ/tính từ, 却/怎么……
Biểu thị sự việc hiển nhiên như vậy nhưng kết quả lại trái ngược hoặc đáng nghi vấn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
