1Tính từ
- sáng suốt
- khôn ngoan
Ví dụ
Zuò chū zhège juédìng shì fēicháng míngzhì de.
Đưa ra quyết định này là vô cùng sáng suốt.
Zài bàofēngyǔ láilín qián líkāi shì míngzhì zhī jǔ.
Rời đi trước khi bão tới là một hành động khôn ngoan.
Bǎochí chénmò yǒushí shì zuì míngzhì de xuǎnzé.
Giữ im lặng đôi khi là sự lựa chọn sáng suốt nhất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
懂事理有远见。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……是明智的
Dùng làm vị ngữ biểu thị một hành vi hay quyết định là đúng đắn, có tầm nhìn. VD: 放弃这次冒险是明智的。– Từ bỏ chuyến mạo hiểm lần này là sáng suốt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
