Chuyển đến nội dung
老人

lǎorén

Hán Việt: LÃO NHÂN

HSK3Lượng từ: 位、个

1Danh từ

  1. người già
  2. người cao tuổi

Ví dụ

  1. 在公车上要给老人让座。

    Zài gōngchē shàng yào gěi lǎorén ràngzuò.

    Trên xe buýt cần nhường ghế cho người già.

  2. 村子里住着许多老人。

    Cūnzǐ lǐ zhù zhe xǔduō lǎorén.

    Trong làng có rất nhiều người già sinh sống.

  3. 我们应该尊敬老人。

    Wǒmen yīnggāi zūnjìng lǎorén.

    Chúng ta nên tôn trọng người già.

2N

  1. người già, người cao tuổi

Ví dụ

  1. 在公交车上我们应该给老人让座。

    Zài gōngjiāochē shang wǒmen yīnggāi gěi lǎorén ràngzuò.

    Trên xe buýt chúng ta nên nhường chỗ cho người già.

  2. 请给老人让座。

    Qǐng gěi lǎorén ràngzuò.

    Xin hãy nhường chỗ cho người già.

    Từ mục 座

  3. 那位老人很有名。

    Nà wèi lǎorén hěn yǒumíng.

    Cụ già đó rất nổi tiếng.

    Từ mục 老

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 尊敬老人 zūnjìng lǎorénkính trọng người già
  • 照顾老人 zhàogù lǎorénchăm sóc người già
  • 一位老人 yī wèi lǎorénmột cụ già
  • 孤独的老人 gūdú de lǎorénngười già cô đơn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

年岁大的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

给 + 老人 + 让座 / 帮忙

Làm việc gì đó cho người già (nhường ghế, giúp đỡ).

连……也/都……,……更……

Câu phức tăng tiến biểu thị ý nhấn mạnh. Vế đầu dùng '连……也/都……' đưa ra một trường hợp cực đoan, khó nhất hoặc dễ nhất để làm nổi bật sự việc; vế sau dùng '更' (càng/huống chi) để nâng cấp độ lên mức độ cao hơn hoặc rõ rệt hơn.

连老人都喜欢打乒乓球,年轻人就更多了。 – Đến người già còn thích chơi bóng bàn, người trẻ thì càng nhiều.

他连饭都没吃,更没时间休息了。 – Anh ấy đến cơm còn chưa ăn, càng không có thời gian nghỉ ngơi.

Bài học: HSK4 · 一起去运动吧 – Cùng đi vận động nào

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

老
人

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “老人” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1