Chuyển đến nội dung
星星

xīngxing

Hán Việt: TINH TINH

Danh từ

HSK4Lượng từ: 颗

1Danh từ

  1. ngôi sao
  2. sao

Ví dụ

  1. 今晚的天空有很多星星。

    Jīnwǎn de tiānkōng yǒu hěn duō xīngxing.Bầu trời tối nay có rất nhiều ngôi sao.

  2. 小时候我最喜欢在院子里数星星。

    Xiǎoshíhou wǒ zuì xǐhuan zài yuànzi lǐ shǔ xīngxing.Hồi nhỏ tôi thích nhất là ngồi ngoài sân đếm sao.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 满天星星 mǎntiān xīngxingsao đầy trời
  • 一颗星星 yì kē xīngxingmột ngôi sao
  • 看星星 kàn xīngxingngắm sao
  • 数星星 shǔ xīngxingđếm sao

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

天空中能发光或反射光的天体。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

颗 + 星星

'颗' (kē) là lượng từ thông dụng đi kèm với danh từ '星星'. VD: 天上有一颗最亮的星星。– Trên trời có một ngôi sao sáng nhất.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

星
星

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1