Chuyển đến nội dung
遥远遙遠

yáoyuǎn

Hán Việt: DAO VIỄN

HSK6

1Tính từ

  1. xa xôi
  2. xa xăm
  3. xa xôi, xa xăm

Ví dụ

  1. 他来自遥远的北方山区。

    Tā láizì yáoyuǎn de běifāng shānqū.

    Anh ấy đến từ vùng núi non xa xôi ở phía bắc.

  2. 在遥远的未来,人类可能会移民到其他星球。

    Zài yáoyuǎn de wèilái, rénlèi kěnéng huì yímín dào qítā xīngqiú.

    Trong tương lai xa xăm, con người có thể sẽ di cư đến các hành tinh khác.

  3. 虽然家乡很遥远,但他始终牵挂着那里的亲人。

    Suīrán jiāxiāng hěn yáoyuǎn, dàn tā shǐzhōng qiānguà zhe nàlǐ de qīnrén.

    Tuy quê hương xa xôi, nhưng anh ấy luôn bận lòng về người thân nơi đó.

  4. 那是一个遥远的地方。

    Nà shì yí gè yáoyuǎn de dìfang.

    Đó là một nơi xa xôi.

  5. 他来自遥远的地方。

    Tā láizì yáoyuǎn de dìfang.

    Anh ấy đến từ một nơi xa xôi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 遥远的距离 yáoyuǎn de jùlíkhoảng cách xa xôi
  • 遥远的未来 yáoyuǎn de wèiláitương lai xa xôi
  • 遥远的地方 yáoyuǎn de dìfangnơi xa xôi
  • 路途遥远 lùtú yáoyuǎnđường sá xa xôi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

距离很远。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

遥远的 + danh từ (chỉ không gian hoặc thời gian)

Bổ nghĩa cho danh từ, biểu thị khoảng cách về địa lý hoặc thời gian rất xa. VD: 遥远的古代 – thời cổ đại xa xưa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

遥
远

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1