1Tính từ
- xa xôi
- xa xăm
- xa xôi, xa xăm
Ví dụ
Tā láizì yáoyuǎn de běifāng shānqū.
Anh ấy đến từ vùng núi non xa xôi ở phía bắc.
Zài yáoyuǎn de wèilái, rénlèi kěnéng huì yímín dào qítā xīngqiú.
Trong tương lai xa xăm, con người có thể sẽ di cư đến các hành tinh khác.
Suīrán jiāxiāng hěn yáoyuǎn, dàn tā shǐzhōng qiānguà zhe nàlǐ de qīnrén.
Tuy quê hương xa xôi, nhưng anh ấy luôn bận lòng về người thân nơi đó.
Nà shì yí gè yáoyuǎn de dìfang.
Đó là một nơi xa xôi.
Tā láizì yáoyuǎn de dìfang.
Anh ấy đến từ một nơi xa xôi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
距离很远。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
遥远的 + danh từ (chỉ không gian hoặc thời gian)
Bổ nghĩa cho danh từ, biểu thị khoảng cách về địa lý hoặc thời gian rất xa. VD: 遥远的古代 – thời cổ đại xa xưa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
