1Danh từ
- thứ hai
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一周的第一天(在周末之后)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
(在) + 星期一 + động từ
làm gì vào thứ hai (thời gian làm trạng ngữ). VD: 我星期一去北京。– Tôi đi Bắc Kinh vào thứ hai.
A + 有 + B; phủ định 没有
(Học ở bài 4.) A + 有 + B: ai có cái gì, hoặc ở đâu có gì: 你家有狗吗?我家有六口人。 Phủ định của 有 luôn là 没有, không dùng 不: 你没有哥哥、姐姐吗? Hỏi số lượng ít dùng 几 + lượng từ: 你家有几口人? Lỗi hay gặp: 我不有 ✗ → 我没有。
没关系。你有空儿吗?我们下个星期一有口试。 – Không sao. Bạn có rảnh không? Thứ Hai tuần sau tụi mình thi nói.
外语学院的宿舍楼前边有一家小店,地上和楼上都是白的。 – Phía trước tòa nhà ký túc xá của học viện ngoại ngữ có một cửa tiệm nhỏ, mặt đất và mái nhà đều trắng xóa.
Bài học: HSK1 · 总复习(一) – Ôn tập tổng hợp 1
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
