1Phó từ
- cuối cùng thì
- rốt cuộc cũng
- nhìn chung
- nói chung là (tạm chấp nhận được)
- cuối cùng thì, rốt cuộc cũng
Ví dụ
Jīngguò jǐ tiān de nǔlì, rènwu zǒngsuàn wánchéng le.
Sau mấy ngày nỗ lực, nhiệm vụ cuối cùng cũng đã hoàn thành.
Suīrán chéngjì bú shì zuì hǎo de, dàn zǒngsuàn jígé le.
Tuy điểm số không phải tốt nhất, nhưng dù sao cũng qua môn rồi.
Děng le zhème jiǔ, yǔ zǒngsuàn tíng le.
Chờ đợi lâu như vậy, cuối cùng thì mưa cũng tạnh.
Jīngguò yì fān jiānkǔ nǔlì, tā zǒngsuàn zhǎodào le yí fèn shìhé zìjǐ de gōngzuò.
Sau bao nỗ lực vất vả, cuối cùng anh ấy cũng tìm được một công việc phù hợp với mình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示经过较长时间或努力之后某种愿望得以实现,或从总体上看勉强令人满意。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
总算 + V / Adj + 了
Diễn đạt một kết quả mong đợi từ lâu rốt cuộc đã xảy ra, thường đi kèm với 了 ở cuối câu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
