Chuyển đến nội dung
晓得曉得

xiǎode

Hán Việt: HIỂU ĐẮC

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. biết
  2. hiểu rõ

Ví dụ

  1. 你晓得这件事情的原委吗?

    Nǐ xiǎode zhè jiàn shìqing de yuánwěi ma?Bạn có biết ngọn ngành câu chuyện này không?

  2. 我不晓得他今天为什么没有来上班。

    Wǒ bù xiǎode tā jīntiān wèishénme méiyǒu lái shàngbān.Tôi không biết vì sao hôm nay anh ấy không đi làm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 不晓得 bù xiǎodekhông biết
  • 谁晓得 shuí xiǎodeai mà biết được
  • 晓得利害 xiǎode lìhàibiết rõ lợi hại
  • 晓得内情 xiǎode nèiqíngbiết rõ nội tình

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

知道;懂得(多用于口语)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

晓得 + tân ngữ / mệnh đề

Biết hoặc hiểu rõ điều gì (thường dùng trong văn nói khẩu ngữ hoặc phương ngôn).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

晓
得

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1