1Động từ
- hiểu
- biết
- hiểu biết
- hiểu, hiểu được
- hiểu, thấu hiểu
Ví dụ
Tā dǒngde hěn duō guānyú jiànkāng de zhīshi.
Cô ấy hiểu rất nhiều kiến thức về sức khỏe.
Nǐ yào xuéhuì dǒngde gǎn'ēn.
Bạn cần học cách biết ơn.
Tā dǒngde zūnzhòng biérén.
Anh ấy biết tôn trọng người khác.
Zhǎngdà yǐhòu, wǒ cái dǒngde fùmǔ de bù róngyì.
Lớn lên rồi, tôi mới hiểu được nỗi vất vả của cha mẹ.
Jīnglì guò zhè jiàn shì, tā cái dǒngde fùmǔ de bù róngyì.
Trải qua chuyện này, anh ấy mới thấu hiểu nỗi vất vả của cha mẹ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
知道并且理解。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
懂得 + Động từ / Cụm động từ
Biết hoặc hiểu được cách làm việc gì đó. VD: 懂得照顾自己 – Biết cách tự chăm sóc bản thân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
