Chuyển đến nội dung
早晨

zǎochen

Hán Việt: TẢO THẦN

Danh từ

HSK4Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. buổi sáng
  2. sáng sớm
  3. buổi sáng sớm
  4. buổi sáng, sáng sớm

Ví dụ

  1. 今天早晨空气格外清新。

    Jīntiān zǎochen kōngqì géwài qīngxīn.Sáng sớm hôm nay không khí đặc biệt trong lành.

  2. 他每天早晨六点起床跑步。

    Tā měitiān zǎochen liù diǎn qǐchuáng pǎobù.Mỗi sáng anh ấy thức dậy chạy bộ lúc sáu giờ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 今天早晨 jīntiān zǎochensáng sớm hôm nay
  • 每天早晨 měitiān zǎochenmỗi sáng
  • 早晨锻炼 zǎochen duànliàntập thể dục buổi sáng
  • 早晨的阳光 zǎochen de yángguāngánh nắng ban mai

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

从天亮到八九点钟的一段时间。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

早晨 + (thời gian) + hành động

Dùng làm trạng ngữ chỉ thời gian diễn ra hành động trong buổi sáng sớm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

早
晨

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1