Chuyển đến nội dung
暴力

bàolì

Hán Việt: BẠO LỰC

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. bạo lực

Ví dụ

  1. 家庭暴力是违法行为。

    Jiātíng bàolì shì wéifǎ xíngwéi.Bạo lực gia đình là hành vi vi phạm pháp luật.

  2. 我们要坚决反对任何形式的网络暴力。

    Wǒmen yào jiānjué fǎnduì rènhé xíngshì de wǎnglùo bàolì.Chúng ta phải kiên quyết phản đối bất kỳ hình thức bạo lực mạng nào.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 家庭暴力 jiātíng bàolìbạo lực gia đình
  • 网络暴力 wǎnglùo bàolìbạo lực mạng
  • 暴力倾向 bàolì qīngxiàngkhuynh hướng bạo lực
  • 使用暴力 shǐyòng bàolìsử dụng bạo lực

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

侵害他人人身、财产等权利的强暴行为;强制的力量。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

遭受 / 遭到 + 暴力

bị hoặc chịu đựng bạo lực từ người khác. VD: 任何人都不能遭受暴力侵害。– Không ai phải chịu sự xâm hại bằng bạo lực.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

暴
力

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1