Chuyển đến nội dung
曲子

qǔzi

Hán Việt: KHÚC TỬ

Danh từ

HSK5Lượng từ: 首、支

1Danh từ

  1. bản nhạc
  2. giai điệu
  3. bài hát

Ví dụ

  1. 她用钢琴弹了一首轻快的曲子。

    Tā yòng gāngqín tán le yì shǒu qīngkuài de qǔzi.Cô ấy dùng đàn piano gảy một bản nhạc nhẹ nhàng vui tươi.

  2. 这支曲子听起来非常悠扬动听。

    Zhè zhī qǔzi tīng qǐlái fēicháng yōuyáng dòngtīng.Bản nhạc này nghe thật du dương êm tai.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一首曲子 yì shǒu qǔzimột bản nhạc
  • 弹奏曲子 tánzòu qǔzitấu lên bản nhạc
  • 流行曲子 liúxíng qǔzikhúc nhạc thịnh hành
  • 欢快的曲子 huānkuài de qǔzikhúc nhạc vui nhộn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

乐曲;歌曲的乐谱或旋律。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

听/弹/谱 + 曲子

kết hợp với các động từ âm nhạc như nghe, đàn, soạn nhạc. VD: 谱写一首新曲子 – Soạn một bản nhạc mới.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

曲
子

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1