Chuyển đến nội dung
更加

gèngjiā

Hán Việt: CÁNH GIA

Phó từ

HSK4

1Phó từ

  1. càng
  2. càng thêm
  3. càng, càng thêm
  4. càng, thêm phần
  5. càng, thêm nữa

Ví dụ

  1. 听了他的话,我更加有信心了。

    Tīng le tā de huà, wǒ gèngjiā yǒu xìnxīn le.Nghe lời anh ấy nói, tôi càng thêm tự tin.

  2. 明天的天气会更加暖和。

    Míngtiān de tiānqì huì gèngjiā nuǎnhuo.Thời tiết ngày mai sẽ càng ấm áp hơn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 更加努力 gèngjiā nǔlìcàng thêm nỗ lực
  • 更加坚定 gèngjiā jiāndìngcàng thêm kiên định
  • 更加美好 gèngjiā měihǎocàng tốt đẹp hơn
  • 显得更加 xiǎnde gèngjiātrông càng thêm...

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示在程度上比原来更进一步。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

更加 + tính từ / động từ tâm lý

Biểu thị mức độ tăng thêm so với trước đó hoặc so với đối tượng khác.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

更
加

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1