Chuyển đến nội dung
紧张緊張

jǐnzhāng

Hán Việt: KHẨN TRƯƠNG

HSK4

1Tính từ

  1. căng thẳng
  2. hồi hộp
  3. eo hẹp
  4. khan hiếm
  5. căng thẳng, hồi hộp

Ví dụ

  1. 第一次上台演讲,他心里很紧张。

    Dì-yī cì shàngtái yǎnjiǎng, tā xīnlǐ hěn jǐnzhāng.

    Lần đầu tiên lên sân khấu diễn thuyết, lòng anh ấy rất căng thẳng.

  2. 最近公司资金比较紧张。

    Zuìjìn gōngsī zījīn bǐjiào jǐnzhāng.

    Dạo này nguồn vốn của công ty khá eo hẹp.

  3. 别紧张,深呼吸,慢慢说。

    Bié jǐnzhāng, shēn hūxī, mànman shuō.

    Đừng căng thẳng, hãy hít thở sâu rồi nói từ từ.

  4. 第一次当着全校师生的面发言,难免会有点儿紧张。

    Dì-yī cì dāngzhe quán xiào shīshēng de miàn fāyán, nánmiǎn huì yǒudiǎnr jǐnzhāng.

    Lần đầu phát biểu trước toàn thể thầy cô và học sinh trong trường thì khó tránh khỏi đôi chút hồi hộp.

  5. 第一次登台演出,难免会有点儿紧张。

    Dì-yī cì dēngtái yǎnchū, nánmiǎn huì yǒudiǎnr jǐnzhāng.

    Lần đầu lên sân khấu biểu diễn khó tránh khỏi có chút hồi hộp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 感到紧张 gǎndào jǐnzhāngcảm thấy căng thẳng
  • 时间紧张 shíjiān jǐnzhāngthời gian gấp gáp
  • 关系紧张 guānxì jǐnzhāngquan hệ căng thẳng
  • 紧张的气氛 jǐnzhāng de qìfēnbầu không khí căng thẳng
  • 神情紧张 shénqíng jǐnzhāngnét mặt căng thẳng
  • 物资紧张 wùzī jǐnzhāngvật tư khan hiếm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

精神处于高度准备状态;紧迫或供应不足。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

别 / 不要 + 紧张

khuyên ai đó giữ bình tĩnh, đừng quá lo âu, bồn chồn. VD: 面试的时候别紧张。– Khi phỏng vấn đừng căng thẳng nhé.

Chủ ngữ (thời gian / vé / tiền vốn) + 紧张

biểu thị trạng thái thiếu hụt, khan hiếm hoặc gấp rút. VD: 春运期间火车票非常紧张。– Vé tàu hỏa vào dịp tết rất khan hiếm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

紧
张

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1