1Tính từ
- căng thẳng
- hồi hộp
- eo hẹp
- khan hiếm
- căng thẳng, hồi hộp
Ví dụ
Dì-yī cì shàngtái yǎnjiǎng, tā xīnlǐ hěn jǐnzhāng.
Lần đầu tiên lên sân khấu diễn thuyết, lòng anh ấy rất căng thẳng.
Zuìjìn gōngsī zījīn bǐjiào jǐnzhāng.
Dạo này nguồn vốn của công ty khá eo hẹp.
Bié jǐnzhāng, shēn hūxī, mànman shuō.
Đừng căng thẳng, hãy hít thở sâu rồi nói từ từ.
Dì-yī cì dāngzhe quán xiào shīshēng de miàn fāyán, nánmiǎn huì yǒudiǎnr jǐnzhāng.
Lần đầu phát biểu trước toàn thể thầy cô và học sinh trong trường thì khó tránh khỏi đôi chút hồi hộp.
Dì-yī cì dēngtái yǎnchū, nánmiǎn huì yǒudiǎnr jǐnzhāng.
Lần đầu lên sân khấu biểu diễn khó tránh khỏi có chút hồi hộp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
精神处于高度准备状态;紧迫或供应不足。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
别 / 不要 + 紧张
khuyên ai đó giữ bình tĩnh, đừng quá lo âu, bồn chồn. VD: 面试的时候别紧张。– Khi phỏng vấn đừng căng thẳng nhé.
Chủ ngữ (thời gian / vé / tiền vốn) + 紧张
biểu thị trạng thái thiếu hụt, khan hiếm hoặc gấp rút. VD: 春运期间火车票非常紧张。– Vé tàu hỏa vào dịp tết rất khan hiếm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
