Chuyển đến nội dung
自立

zìlì

Hán Việt: TỰ LẬP

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. tự lập
  2. tự mình kiếm sống không dựa dẫm
  3. tự lập, tự nuôi sống bản thân

Ví dụ

  1. 年轻人要学会自立。

    Niánqīngrén yào xuéhuì zìlì.Người trẻ tuổi phải học cách tự lập.

  2. 他十八岁就离开父母独立自立了。

    Tā shíbā suì jiù líkāi fùmǔ dúlì zìlì le.Cậu ấy 18 tuổi đã rời bố mẹ để tự lập.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 自立自强 zìlì zìqiángtự lập tự cường
  • 经济自立 jīngjì zìlìtự lập kinh tế
  • 学会自立 xuéhuì zìlìhọc cách tự lập
  • 自立门户 zìlì ménhùtự lập môn phái, lập nghiệp riêng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

不依赖他人,靠自己的力量独立生活或立足。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

学会 + 自立

Biểu thị quá trình rèn luyện để trở nên độc lập, không dựa dẫm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

自
立

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1