Chuyển đến nội dung
月光

yuèguāng

Hán Việt: NGUYỆT QUANG

HSK6Lượng từ: 片、道

1Danh từ

  1. ánh trăng

Ví dụ

  1. 月光洒在静静的湖面上。

    Yuèguāng sǎ zài jìngjìng de húmiàn shàng.

    Ánh trăng rải trên mặt hồ phẳng lặng.

  2. 我们在柔和的月光下漫步。

    Wǒmen zài róuhé de yuèguāng xià mànbù.

    Chúng tôi dạo bước dưới ánh trăng dịu êm.

  3. 皎洁的月光照亮了整个院子。

    Jiǎojié de yuèguāng zhàoliàng le zhènggè yuànzi.

    Ánh trăng vằng vặc soi sáng cả góc sân.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 皎洁的月光 jiǎojié de yuèguāngánh trăng vằng vặc
  • 柔和的月光 róuhé de yuèguāngánh trăng dịu dàng
  • 月光如水 yuèguāng rú shuǐánh trăng như nước
  • 沐浴在月光下 mùyù zài yuèguāng xiàtắm mình dưới ánh trăng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

月亮照射出来的光线。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + tính từ + 的月光下 + hành động

Làm việc gì dưới ánh trăng mang sắc thái miêu tả.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

月
光

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1