Từ điển chưa có mục “有办法”. Pinyin tham khảo: yǒu bàn fǎ. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Yù dào kùnnan bié fánnǎo, zǒng yǒu bànfǎ jiějué de.
Gặp khó khăn đừng lo lắng, lúc nào cũng có cách giải quyết thôi.
Từ mục 烦恼
Lǎo Wáng jiànduō-shíguǎng, yù dào kùnnan zǒng yǒu bànfǎ.
Bác Vương thấy nhiều biết rộng, hễ gặp khó khăn là luôn có cách.
Từ mục 见多识广
Búlùn yùdào shénme máfan, tā dōu yǒu bànfǎ bǎipíng.
Bất kể gặp phải rắc rối gì, anh ấy đều có cách dàn xếp ổn thỏa.
Từ mục 摆平
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
