1Danh từ
- người máy
- rô-bốt
Ví dụ
Zhìnéng jīqìrén zài gōngyè shēngchǎn zhōng bèi guǎngfàn yìngyòng.Người máy thông minh được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất công nghiệp.
Sǎodì jīqìrén gěi rìcháng shēnghuó dài lái le hěn duō biànlì.Robot hút bụi mang lại rất nhiều tiện lợi cho cuộc sống hằng ngày.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
能自动执行工作的机械装置。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
lượng từ 台/个 + 机器人
Robot có thể dùng lượng từ 个 (nhấn mạnh hình dáng giống người) hoặc 台 (nhấn mạnh tính năng máy móc). VD: 制造了一个机器人。– Chế tạo một con robot.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
