1Danh từ
- hành lý
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
出门所带的包裹、箱子等物品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一件 + 行李
lượng từ phổ biến cho hành lý là 件. VD: 我只带了一件行李。– Tôi chỉ mang một kiện hành lý.
除了……(以外),……都 / 还 / 也……
1. Mẫu '除了……(以外),……都……': biểu thị ý nghĩa loại trừ một phần trong một phạm vi nhất định, những đối tượng còn lại đều có cùng tính chất hay trạng thái (ngoài... ra, tất cả đều...). 2. Mẫu '除了……(以外),……还/也……': biểu thị ý nghĩa bổ sung thêm đối tượng khác bên cạnh phần đã nêu (ngoài... ra, còn/cũng...). Từ '以外' có thể lược bỏ.
除了这个箱子以外,还有别的行李吗? – Ngoài chiếc va li này ra, còn hành lý nào khác không?
除了小李以外,大家都是第一次来草原。 – Ngoài Tiểu Lý ra, mọi người đều lần đầu đến thảo nguyên.
Bài học: HSK3 · 去草原旅游 – Đi du lịch thảo nguyên
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “行李” 4
- 行李箱xínglixiāng HÀNH LÝ TƯƠNGva-li; cốp xe ô tô (thường dùng ở Đài Loan/miền Nam TQ); va li, va li hành lýHSK3
- 行李袋xínglidài HÀNH LÝ ĐẠItúi hành lý; túi du lịchHSK5
- 行李架xínglijià HÀNH LÝ GIÁgiá để hành lý (trên tàu, xe buýt, máy bay); ba-ga mui xeHSK5
- 行李房xínglifáng HÀNH LÝ PHÒNGphòng hành lý; phòng gửi/nhận hành lý (ở ga, sân bay)HSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
