Chuyển đến nội dung
杏仁

xìngrén

Hán Việt: HẠNH NHÂN

Danh từ

HSK5Lượng từ: 颗、粒

1Danh từ

  1. hạnh nhân
  2. hạt hạnh nhân

Ví dụ

  1. 每天吃几颗杏仁对身体有益。

    Měitiān chī jǐ kē xìngrén duì shēntǐ yǒuyì.Mỗi ngày ăn vài hạt hạnh nhân rất có lợi cho sức khỏe.

  2. 这家店的杏仁豆腐非常好吃。

    Zhè jiā diàn de xìngrén dòufu fēicháng hǎochī.Món tào phớ hạnh nhân của quán này rất ngon.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 杏仁露 xìngrénlùnước cốt hạnh nhân
  • 苦杏仁 kǔxìngrénhạnh nhân đắng
  • 甜杏仁 tiánxìngrénhạnh nhân ngọt
  • 一粒杏仁 yí lì xìngrénmột hạt hạnh nhân

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

杏核里面的仁儿,可入药或供食用。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 杏仁 + 做/制成

Chỉ nguyên liệu được làm từ hạt hạnh nhân.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

杏
仁

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1