Chuyển đến nội dung
杏

xìng

Danh từ

Lượng từ: 个、颗

1Danh từ

  1. quả mơ
  2. cây mơ

Ví dụ

  1. 院子里的杏熟了,挂满了枝头。

    Yuànzi lǐ de xìng shú le, guàmǎn le zhītóu.Mơ trong sân đã chín, trĩu đầy cành.

  2. 杏的味道酸酸甜甜的,非常好吃。

    Xìng de wèidào suānsuān-tiántián de, fēicháng hǎochī.Vị mơ chua chua ngọt ngọt, rất ngon.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 杏树 xìngshùcây mơ
  • 杏仁 xìngrénhạnh nhân (nhân hạt mơ)
  • 杏黄 xìnghuángmàu vàng mơ
  • 杏花 xìnghuāhoa mơ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

落叶乔木,叶子卵形,花单生,白色或粉红色;也指这种植物的果实,果肉黄软,味酸甜。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

吃 + 杏

Ăn quả mơ. VD: 多吃杏容易上火。– Ăn nhiều mơ dễ bị nhiệt.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

杏

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “杏” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1