1Danh từ
- chanh vàng
- chanh tây
Ví dụ
Hē yī bēi níngméng shuǐ duì shēntǐ hěn yǒu hǎochù.
Uống một cốc nước chanh rất tốt cho sức khỏe.
Zhè zhǒng níngméng fēicháng suān, bù néng zhíjiē chī.
Loại chanh này rất chua, không thể ăn trực tiếp được.
Qǐng zài hóngchá lǐ jiā yī piàn xīnxiān de níngméng.
Xin hãy thêm một lát chanh tươi vào trà đen.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
常绿小乔木,果实卵形,皮黄色,汁多味极酸,富含维生素C。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
像 + 柠檬 + 一样酸
dùng hình ảnh quả chanh để so sánh độ chua, hoặc nói bóng về sự ghen tị. VD: 这苹果像柠檬一样酸。– Quả táo này chua như chanh vậy.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “柠檬” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
