1Danh từ
- bóng cây
- bóng râm
Ví dụ
Lǎorénmen zài shùyīn xià chéngliáng xiàqí.
Các cụ già hóng mát và đánh cờ dưới bóng râm.
Xiàtiān de wǔhòu, wǒmen zài shùyīn lǐ kànshū xiūxi.
Vào buổi trưa hè, chúng tôi ngồi đọc sách nghỉ ngơi trong bóng râm.
Dàolù liǎngpáng zhòng mǎn le dàshù, liúxià le dàpiàn shùyīn.
Hai bên đường trồng đầy cây to, tỏa bóng râm râm mát khắp nơi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
日光被树叶遮住而形成的阴凉处。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 树荫 + 下 / 里 + động từ
Chỉ vị trí không gian mát mẻ dưới bóng cây dùng cho các hoạt động nghỉ ngơi, hóng mát.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
