Chuyển đến nội dung
休息

xiūxi

Hán Việt: HƯU TỨC

Động từ

HSK1

1Động từ

  1. nghỉ ngơi
  2. nghỉ, nghỉ ngơi

Ví dụ

  1. 你累了,休息一下吧。

    Bạn mệt rồi, nghỉ một chút đi.

  2. 工作累了就休息一下吧。

    Gōngzuò lèi le jiù xiūxi yíxià ba.Làm việc mệt rồi thì nghỉ ngơi một chút đi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 休息一下 xiūxi yíxiànghỉ ngơi một lát
  • 好好休息 hǎohāo xiūxinghỉ ngơi thật tốt
  • 休息时间 xiūxi shíjiānthời gian nghỉ ngơi
  • 休息日 xiūxirìngày nghỉ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

暂时停止工作、学习或活动,以消除疲劳。

Ghi chú: Động từ.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

休息 + 一下 / 一会儿

nghỉ ngơi trong khoảng thời gian ngắn. VD: 我想休息一会儿。– Tôi muốn nghỉ một lát.

好好 + 休息

khuyên ai đó nghỉ ngơi cho tốt, chu đáo. VD: 你生病了,要好好休息。– Bạn ốm rồi, cần nghỉ ngơi cho khỏe.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

休
息

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “休息” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1