1Danh từ
- cầu
- cầu kiều
- cầu nối
- nhịp cầu (nghĩa bóng)
- cầu nối, chiếc cầu
Ví dụ
Jiāng shàng jiàn qǐ le yí zuò hóngwěi de qiáoliáng.
Trên sông đã xây dựng nên một cây cầu tráng lệ.
Yǔyán shì cùjìn wénhuà jiāoliú de qiáoliáng.
Ngôn ngữ là cầu nối thúc đẩy giao lưu văn hóa.
Lǎoshī shì liánjiē xuéxiào hé jiāzhǎng de qiáoliáng.
Thầy cô là cầu nối giữa nhà trường và phụ huynh.
Yìshù jiù xiàng yí zuò gōutōng xīnlíng de qiáoliáng, bù fēn guójiè yǔ yǔyán.
Nghệ thuật giống như một chiếc cầu nối tâm hồn, không phân biệt ranh giới quốc gia hay ngôn ngữ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
架在水上或空中以便通行的建筑物;比喻起沟通联络作用的人或事物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
充当/成为……的桥梁
Đóng vai trò hoặc trở thành nhịp cầu nối cho...
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
