1Danh từ
- quả dừa
- trái dừa
- cây dừa
Ví dụ
Hǎinán de yēzi zhī qīngliáng gāntián.
Nước dừa ở Hải Nam thanh mát ngọt lành.
Hǎitān biān zhěngqí de shēngzhǎng zhe yì pái pái gāodà de yēzishù.
Bên bãi biển mọc lên từng hàng dừa cao lớn ngay ngắn.
Tā pá shàng shù zhāi le jǐ gè xīnxiān de yēzi qǐng dàjiā hē.
Anh ấy trèo lên cây hái mấy trái dừa tươi mời mọi người uống.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
椰子树的果实,汁可饮,肉可食。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
个/颗 + 椰子
Lượng từ dùng cho quả dừa (个 hoặc 颗). VD: 买了两个椰子 – Đã mua hai quả dừa.
棵 + 椰子树
Lượng từ 棵 dùng khi chỉ cây dừa. VD: 院子里有一棵椰子树 – Trong sân có một cây dừa.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
