1Danh từ
- cầu thang
- cầu thang bộ
Ví dụ
Tā zǒu lóutī shàng sān lóu.
Anh ấy đi cầu thang bộ lên tầng ba.
Diàntī huài le, wǒmen děi pá lóutī.
Thang máy hỏng rồi, chúng ta phải leo cầu thang bộ.
Xià lóutī de shíhou yào xiǎoxīn yìdiǎnr.
Khi xuống cầu thang cần cẩn thận một chút.
Diàntī huài le, wǒmen zhǐhǎo pá lóutī.
Thang máy hỏng rồi, chúng tôi đành phải leo cầu thang bộ.
Tā zhèng zǒu xià lóutī lái.
Anh ấy đang bước xuống cầu thang.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
架在楼房各层之间供人上下的阶梯。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
爬 / 走 / 上 / 下 + 楼梯
kết hợp với các động từ chỉ hướng di chuyển trên cầu thang. VD: 经常爬楼梯对身体好。– Thường xuyên leo cầu thang tốt cho sức khỏe.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “楼梯” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
