1Danh từ
- thuốc giảm đau
Ví dụ
Tóutòng de lìhai, wǒ chī le yī piàn zhǐtòngyào.
Đầu đau dữ dội, tôi đã uống một viên thuốc giảm đau.
Zhǐtòngyào bù néng suíbiàn luàn chī.
Thuốc giảm đau không được uống bừa bãi.
Yàoxiào guò le zhīhòu, tā yòu chī le yī lì zhǐtòngyào.
Sau khi hết tác dụng thuốc, cô ấy lại uống thêm một viên thuốc giảm đau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用于减轻或消除机体疼痛感觉的药物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
吃/服 + 止痛药
uống thuốc giảm đau. VD: 牙疼时他吃了止痛药。– Khi đau răng anh ấy đã uống thuốc giảm đau.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
