Chuyển đến nội dung
此刻

cǐkè

Hán Việt: THỬ KHẮC

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. lúc này
  2. giờ phút này
  3. bây giờ
  4. lúc này, giờ phút này

Ví dụ

  1. 此刻我的心情非常激动。

    Cǐkè wǒ de xīnlíng fēicháng jīdòng.Lúc này tâm trạng của tôi vô cùng xúc động.

  2. 此刻正是夜深人静的时候。

    Cǐkè zhèng shì yèshēn-rénjìng de shíhou.Lúc này đúng là thời điểm đêm khuya thanh vắng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 此时此刻 cǐshí-cǐkèngay tại thời điểm này
  • 享受此刻 xiǎngshòu cǐkètận hưởng khoảnh khắc này
  • 停留在此刻 tíngliú zài cǐkèdừng lại ở giờ phút này
  • 身在何方,此刻 cǐkè shēn zài hé fānggiờ phút này đang ở chốn nào

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指说话时的当下;此时。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

此刻 + vị ngữ

Làm trạng ngữ chỉ thời gian ngay tại hiện tại hoặc tại thời điểm đang được nói đến trong ngữ cảnh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

此
刻

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1