Chuyển đến nội dung
每周每週

měizhōu

Hán Việt: MỖI CHU

1Danh từ

  1. mỗi tuần
  2. hàng tuần

Ví dụ

  1. 我每周去一次健身房。

    Wǒ měizhōu qù yí cì jiànshēnfáng.

    Hàng tuần tôi đi phòng tập một lần.

  2. 公司每周一开例会。

    Gōngsī měizhōuyī kāi lìhuì.

    Công ty họp định kỳ vào mỗi thứ Hai.

  3. 这个节目每周播出一集。

    Zhège jiémù měizhōu bōchū yì jí.

    Chương trình này phát sóng mỗi tuần một tập.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 每周一次 měizhōu yí cìmỗi tuần một lần
  • 每周例会 měizhōu lìhuìhọp định kỳ hàng tuần
  • 每周计划 měizhōu jìhuàkế hoạch hàng tuần
  • 每周总结 měizhōu zǒngjiétổng kết hàng tuần

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

每个星期。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

每周 + số lượng + lần / Động từ

diễn tả tần suất thực hiện hành động mỗi tuần.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

每
周

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1