1Động từ
- mua sắm
- sắm đồ
Ví dụ
Zhōumò hěn duō rén xǐhuan qù chāoshì gòuwù.
Cuối tuần rất nhiều người thích đi siêu thị mua sắm.
Wǎngshàng gòuwù gěi shēnghuó dài lái le hěn duō biànlì.
Mua sắm trên mạng đã đem lại nhiều tiện ích cho cuộc sống.
Māma zài gòuwù zhōngxīn guàng le zhěngzhěng yí ge xiàwǔ.
Mẹ đã dạo chơi ở trung tâm mua sắm cả một buổi chiều.
Zhōumò hěn duō niánqīng rén dōu xǐhuan qù shāngchǎng gòuwù.
Cuối tuần nhiều bạn trẻ thích đến trung tâm thương mại mua sắm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
买东西。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 / 去 + Địa điểm + 购物
Mua sắm tại hoặc đi đến một địa điểm nào đó để mua đồ. VD: 我习惯在周末去商场购物。– Tôi quen đi trung tâm mua sắm vào cuối tuần.
Chủ ngữ + 不仅 / 不光……,还 / 而且……
Cấu trúc câu phức tăng tiến biểu thị ý 'không những... mà còn...'. Vế sau là sự mở rộng, bổ sung hoặc tiến thêm một bước so với vế trước. Khi hai vế có cùng một chủ ngữ, chủ ngữ bắt buộc phải đứng trước liên từ '不仅' hoặc '不光'.
现在我不仅会扫码结账,还会在网上购物了。 – Giờ mình không chỉ biết quét mã thanh toán mà còn biết mua sắm trên mạng.
王老师不仅教我们中文,而且常带我们了解中国文化。 – Cô Vương không chỉ dạy chúng em tiếng Trung mà còn thường dẫn chúng em tìm hiểu văn hóa Trung Quốc.
Bài học: HSK4 · 手机让生活更方便 – Điện thoại giúp cuộc sống tiện hơn
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
