1Danh từ
- chăn len
- mền len
Ví dụ
Tiānqì lěng le, duō gài yì tiáo máotǎn ba.
Trời lạnh rồi, đắp thêm một chiếc chăn len nhé.
Zhè chuáng máotǎn yòu qīng yòu nuǎnhuo.
Chiếc chăn len này vừa nhẹ vừa ấm.
Tā tǎng zài shāfā shang, shēnshang gài zhe yì tiáo máotǎn.
Anh ấy nằm trên ghế sô pha, trên người đắp một tấm chăn len.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用羊毛或其他毛类织成的毯子,多用于床上保暖。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
盖 + 毛毯
đắp chăn len. VD: 睡觉时盖毛毯。– Khi ngủ đắp chăn len.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
