1Động từ
- thở hổn hển
- hụt hơi
Ví dụ
Tā pǎo de shàngqì bù jiē xiàqì, zhí qìchuǎn.
Anh ấy chạy đứt cả hơi, thở hổn hển liên tục.
Gāng pá shàng jǐ céng lóutī, tā jiù kāishǐ qìchuǎn le.
Mới leo lên vài tầng cầu thang mà anh ấy đã bắt đầu thở dốc.
Lǎorén shāowēi zǒu jǐ bù lù jiù huì qìchuǎn.
Cụ già đi lại vài bước là đã hụt hơi.
2Danh từ
- bệnh hen suyễn
- suyễn
Ví dụ
Tā de qìchuǎn yòu fāzuò le.
Bệnh hen suyễn của anh ấy lại tái phát rồi.
Huànyǒu qìchuǎn de rén wàichū yào suíshēn dài yào.
Người mắc bệnh hen suyễn khi ra ngoài cần mang theo thuốc bên mình.
Lěng kōngqì róngyì yòufā qìchuǎn.
Không khí lạnh rất dễ gây khởi phát cơn hen suyễn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
呼吸急促喘息;也指哮喘病。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
动词 + 得 + 直气喘
làm gì mệt đến mức thở hổn hển không ngừng. VD: 他跑得直气喘。– Anh ấy chạy đến mức thở hổn hển.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “气喘” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
