Chuyển đến nội dung
气喘氣喘

qìchuǎn

Hán Việt: KHÍ SUYỄN

1Động từ

  1. thở hổn hển
  2. hụt hơi

Ví dụ

  1. 他跑得上气不接下气,直气喘。

    Tā pǎo de shàngqì bù jiē xiàqì, zhí qìchuǎn.

    Anh ấy chạy đứt cả hơi, thở hổn hển liên tục.

  2. 刚爬上几层楼梯,他就开始气喘了。

    Gāng pá shàng jǐ céng lóutī, tā jiù kāishǐ qìchuǎn le.

    Mới leo lên vài tầng cầu thang mà anh ấy đã bắt đầu thở dốc.

  3. 老人稍微走几步路就会气喘。

    Lǎorén shāowēi zǒu jǐ bù lù jiù huì qìchuǎn.

    Cụ già đi lại vài bước là đã hụt hơi.

2Danh từ

  1. bệnh hen suyễn
  2. suyễn

Ví dụ

  1. 他的气喘又发作了。

    Tā de qìchuǎn yòu fāzuò le.

    Bệnh hen suyễn của anh ấy lại tái phát rồi.

  2. 患有气喘的人外出要随身带药。

    Huànyǒu qìchuǎn de rén wàichū yào suíshēn dài yào.

    Người mắc bệnh hen suyễn khi ra ngoài cần mang theo thuốc bên mình.

  3. 冷空气容易诱发气喘。

    Lěng kōngqì róngyì yòufā qìchuǎn.

    Không khí lạnh rất dễ gây khởi phát cơn hen suyễn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 气喘发作 qìchuǎn fāzuòlên cơn hen suyễn
  • 气喘病 qìchuǎnbìngbệnh hen suyễn
  • 剧烈气喘 jùliè qìchuǎnthở hổn hển dữ dội
  • 累得气喘 lèi de qìchuǎnmệt đến thở hổn hển

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

呼吸急促喘息;也指哮喘病。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

动词 + 得 + 直气喘

làm gì mệt đến mức thở hổn hển không ngừng. VD: 他跑得直气喘。– Anh ấy chạy đến mức thở hổn hển.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

气
喘

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “气喘” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1