Chuyển đến nội dung
气温氣溫

qìwēn

Hán Việt: KHÍ ÔN

Danh từ

HSK4

1Danh từ

  1. nhiệt độ không khí
  2. nhiệt độ thời tiết
  3. nhiệt độ không khí, nhiệt độ

Ví dụ

  1. 今天的气温很低。

    Jīntiān de qìwēn hěn dī.Nhiệt độ hôm nay rất thấp.

  2. 明天的最高气温是三十度。

    Míngtiān de zuìgāo qìwēn shì sānshí dù.Nhiệt độ cao nhất ngày mai là ba mươi độ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 气温上升 qìwēn shàngshēngnhiệt độ tăng lên
  • 气温下降 qìwēn xiàjiàngnhiệt độ hạ xuống
  • 最高气温 zuìgāo qìwēnnhiệt độ cao nhất
  • 平均气温 píngjūn qìwēnnhiệt độ trung bình

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

空气的温度。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

气温 + 上升 / 下降

nhiệt độ tăng/giảm. VD: 明天气温下降。– Ngày mai nhiệt độ giảm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

气
温

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1