Chuyển đến nội dung
突然

tūrán

Hán Việt: ĐỘT NHIÊN

Tính từPhó từTính từ, phó từ

HSK3

1Tính từ

  1. đột nhiên
  2. bất ngờ

Ví dụ

  1. 事情发生得太突然了。

    Shìqing fāshēng de tài tūrán le.Sự việc diễn ra quá bất ngờ.

  2. 这个消息太突然,大家都愣住了。

    Zhège xiāoxi tài tūrán, dàjiā dōu lèngzhù le.Tin tức này quá bất ngờ, mọi người đều ngẩn ra.

2Phó từ

  1. bỗng nhiên
  2. đột ngột

Ví dụ

  1. 天突然下起雨来。

    Tiān tūrán xià qǐ yǔ lái.Trời bỗng nhiên đổ mưa.

  2. 他突然站了起来,走出了教室。

    Tā tūrán zhàn le qǐlái, zǒuchū le jiàoshì.Anh ấy đột nhiên đứng dậy rồi đi ra khỏi phòng học.

3Tính từ, phó từ

  1. đột nhiên, bất ngờ

Ví dụ

  1. 刚才还是晴天,突然下起雨来了。

    Gāngcái háishi qíngtiān, tūrán xià qǐ yǔ lái le.Vừa nãy trời còn nắng ráo, đột nhiên lại đổ mưa.

  2. 天空突然下起了倾盆大雨。

    Tiānkōng tūrán xià qǐ le qīngpén dàyǔ.Bầu trời bỗng nhiên đổ cơn mưa như trút nước.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 突然出现 tūrán chūxiànđột nhiên xuất hiện
  • 太突然 tài tūránquá bất ngờ
  • 突然发生 tūrán fāshēngđột nhiên xảy ra
  • 突然停下 tūrán tíngxiàbỗng dừng lại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在短促的时间里发生,出乎意料。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

突然 + Động từ

Làm phó từ biểu thị hành động xảy ra nhanh chóng, bất ngờ. VD: 灯突然灭了。– Đèn bỗng nhiên tắt phụt.

太 / 很 + 突然

Làm tính từ đóng vai trò vị ngữ, biểu thị tính chất bất ngờ. VD: 这件事太突然了。– Việc này quá đỗi bất ngờ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

突
然

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1