1Danh từ
- bình dưỡng khí lặn
- thiết bị thở dưới nước (scuba)
Ví dụ
Qiánshuǐyuán bēizhe shuǐfèi qiánrù le hǎidǐ.
Thợ lặn đeo bình dưỡng khí lặn xuống đáy biển.
Zài shēnhǎi qiánshuǐ shí, shuǐfèi shì bìbùkěshǎo de zhuāngbèi.
Khi lặn ở biển sâu, bình dưỡng khí là thiết bị không thể thiếu.
Xiàshuǐ qián yào zǐxì jiǎnchá shuǐfèi de qìyā.
Trước khi xuống nước phải kiểm tra kỹ áp suất của bình dưỡng khí.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
潜水员携带在身上供水下呼吸用的自给式压缩空气装置。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
背着/佩戴 + 水肺
đeo hoặc mang thiết bị thở dưới nước. VD: 他背着水肺准备下潜。– Anh ấy đeo bình khí chuẩn bị lặn xuống.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
