1Danh từ
- tỷ giá hối đoái
- tỷ giá ngoại tệ
Ví dụ
Zuìjìn rénmínbì duì měiyuán de huìlǜ yǒu suǒ shàngshēng.Gần đây tỷ giá đồng Nhân dân tệ so với đô la Mỹ có phần tăng lên.
Qù guówài lǚyóu qián, zuìhǎo xiān liǎojiě yíxià dāngdì de huìlǜ.Trước khi đi du lịch nước ngoài, tốt nhất nên tìm hiểu tỷ giá địa phương trước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
两种不同货币之间的兑换比率。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Tiền tệ A + 对 + Tiền tệ B + 的汇率
Tỷ giá giữa đồng tiền A so với đồng tiền B. VD: 美元对人民币的汇率很稳定。– Tỷ giá Đô la Mỹ so với Nhân dân tệ rất ổn định.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
