1Danh từ
- nhà nghỉ cho người đi ô tô
- motel
Ví dụ
Wǒmen jīnwǎn zhù zài gāosù gōnglù páng de qìchē lǚguǎn.
Tối nay chúng tôi ở nhà nghỉ ven đường cao tốc.
Zhè jiā qìchē lǚguǎn tígōng miǎnfèi tíngchēwèi.
Nhà nghỉ này cung cấp chỗ đậu xe miễn phí.
Qìchē lǚguǎn de fèiyong tōngcháng bǐ pǔtōng jiǔdiàn piányi.
Chi phí của motel thường rẻ hơn so với khách sạn thông thường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
专为驾车旅行者提供住宿和停车设施的旅馆。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
住(在) + 汽车旅馆
nghỉ/ở tại nhà nghỉ motel. VD: 我们决定住汽车旅馆。– Chúng tôi quyết định ở nhà nghỉ ven đường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
