1Tính từ
- bình tĩnh
- điềm tĩnh
- bình tâm
Ví dụ
Miànduì tūfā shìgù, zhǐhuīguān fēicháng chénzhuó.
Đối mặt với tai nạn bất ngờ, viên chỉ huy vô cùng bình tĩnh.
Kǎoshì shí yídìng yào bǎochí chénzhuó, bú yào jǐnzhāng.
Khi thi nhất định phải giữ bình tĩnh, đừng căng thẳng.
Tā chénzhuó de huídá le jìzhě tíchū de suǒyǒu nántí.
Anh ấy đã bình tĩnh trả lời tất cả câu hỏi hóc búa của phóng viên đưa ra.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从容镇静,不慌不忙。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
沉着 + 地 + động từ
làm gì một cách bình tĩnh, không hoảng hốt. VD: 他沉着地避开了危险。– Anh ấy bình tĩnh tránh được nguy hiểm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
