Chuyển đến nội dung
镇定鎮定

zhèndìng

Hán Việt: TRẤN ĐỊNH

HSK7–9

1Tính từ

  1. bình tĩnh
  2. trấn tĩnh
  3. điềm tĩnh

Ví dụ

  1. 面对突发火灾,他表现得十分镇定。

    Miànduì tūfā huǒzāi, tā biǎoxiàn de shífēn zhèndìng.

    Đối mặt với vụ hỏa hoạn bất ngờ, anh ấy tỏ ra vô cùng bình tĩnh.

  2. 她深吸了一口气,尽量让自己保持镇定。

    Tā shēn xī le yì kǒuqì, jǐnliàng ràng zìjǐ bǎochí zhèndìng.

    Cô ấy hít sâu một hơi, cố gắng giữ cho bản thân được bình tĩnh.

  3. 机长镇定的指挥化解了飞机上的危机。

    Jīzhǎng zhèndìng de zhǐhuī huàjiě le fēijī shang de wēijī.

    Sự chỉ huy bình tĩnh của cơ trưởng đã hóa giải cuộc khủng hoảng trên máy bay.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 保持镇定 bǎochí zhèndìnggiữ bình tĩnh
  • 神色镇定 shénsè zhèndìngvẻ mặt điềm tĩnh
  • 镇定自若 zhèndìng zìruòbình tĩnh tự nhiên, ung dung
  • 十分镇定 shífēn zhèndìnghết sức bình tĩnh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

遇到紧急情况时不慌不乱;沉着。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

保持 + 镇定

giữ thái độ bình tĩnh, điềm tĩnh trước tình huống bất ngờ. VD: 遇到危险时要保持镇定。– Khi gặp nguy hiểm phải giữ bình tĩnh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

慌乱huāngluànhoảng loạn; bối rối; luống cuống惊慌jīnghuāngkinh hoàng; hoảng sợ; hốt hoảng慌张huāngzhānghoang mang; bối rối; luống cuống着急zháojísốt ruột; lo lắng; vội vàng吃惊chījīnggiật mình; kinh ngạc; sửng sốt紧张jǐnzhāngcăng thẳng; hồi hộp; eo hẹp焦虑jiāolǜlo âu; bồn chồn; sốt ruột惊讶jīngyàkinh ngạc; ngạc nhiên; kinh ngạc, ngạc nhiên急切jíqièvội vã; sốt ruột; tha thiết恐惧kǒngjùsợ hãi; hoảng sợ; sợ sệt仓促cāngcùvội vã; gấp gáp; vội vàng颤抖chàndǒurun rẩy; run lẩy bẩy; run rẩy, run lẩy bẩy诧异chàyìkinh ngạc; lấy làm lạ烦躁fánzàobồn chồn lo lắng; nóng nảy bực dọc; sốt ruột慌huānghoang mang; luống cuống; hoảng sợ慌忙huāngmángvội vã; hối hả; cuống cuồng焦急jiāojísốt ruột; lo lắng sốt vó; bồn chồn焦躁jiāozàonôn nóng; sốt ruột; bồn chồn lo lắng惊奇jīngqíkinh ngạc; lấy làm kỳ lạ惊吓jīngxiàlàm hoảng sợ; dọa giật mình; sự kinh sợ恐慌kǒnghuānghoảng sợ; hoang mang lo sợ; sự khủng hoảng受惊shòujīngbị giật mình; hoảng sợ; kinh hãi心慌xīnhuānghoảng hốt; hốt hoảng; hồi hộp震惊zhènjīngkinh ngạc; sửng sốt; chấn động悸动jìdòngrun rẩy; thổn thức; xao xuyến惊骇jīnghàikinh hãi; sợ hãi tột độ惊恐jīngkǒnghoảng sợ; kinh hãi; kinh sợ惊异jīngyìngạc nhiên; kinh ngạc; sửng sốt迷乱míluànmê loạn; hoang mang; rối bời

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

镇
定

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1