1Danh từ
- bãi cát
- bãi biển
Ví dụ
Háizimen zài shātān shang jiàn chéngbǎo.
Lũ trẻ đang xây lâu đài trên bãi cát.
Xīyáng xià, wǒmen zài jīnsè de shātān shang sànbù.
Dưới ánh hoàng hôn, chúng tôi dạo bước trên bãi cát vàng.
Zhè piàn shātān xīyǐn le chéng qiān shàng wàn de yóukè.
Bãi biển này đã thu hút hàng vạn du khách.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
水边由沙子堆积成的平地。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在沙滩上 + động từ
diễn tả hành động diễn ra trên bãi cát/bãi biển. VD: 我们在沙滩上晒太阳。– Chúng tôi phơi nắng trên bãi cát.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
