Chuyển đến nội dung
波特

bōtè

Hán Việt: BA ĐẶC

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. baud (đơn vị tốc độ truyền dữ liệu)
  2. Porter (bia đen đen đậm)

Ví dụ

  1. 调制解调器的速度为9600波特。

    Tiáozhì-jiětiáoqì de sùdù wéi jiǔqiān-liùbǎi bōtè.Tốc độ của modem là 9600 baud.

  2. 早期的通信设备通常以波特作为衡量指标。

    Zǎoqī de tōngxìn shèbèi tōngcháng yǐ bōtè zuòwéi héngliáng zhǐbiāo.Các thiết bị truyền thông thời kỳ đầu thường lấy baud làm chỉ số đo lường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 波特率 bōtèlǜtốc độ baud
  • 波特啤酒 bōtè píjiǔbia đen Porter
  • 设置波特率 shèzhì bōtèlǜcài đặt tốc độ baud
  • 一杯波特 yì bēi bōtèmột ly bia Porter

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

通信中的波特(Baud,信号传输速率单位);也指一种深色艾尔啤酒(Porter)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

波特率 + 为 / 是 + con số

tốc độ baud là bao nhiêu trong viễn thông, mạng. VD: 默认波特率为115200。– Tốc độ baud mặc định là 115200.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

波
特

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1