Chuyển đến nội dung
洁净潔淨

jiéjìng

Hán Việt: KHIẾT TỊNH

Tính từ

HSK7–9

1Tính từ

  1. sạch sẽ
  2. tinh khiết

Ví dụ

  1. 清晨的空气格外清新洁净。

    Qīngchén de kōngqì géwài qīngxīn jiéjìng.Không khí buổi sáng sớm vô cùng trong lành và sạch sẽ.

  2. 雨后的街道显得格外洁净。

    Yǔ hòu de jiēdào xiǎnde géwài jiéjìng.Đường phố sau cơn mưa trông sạch sẽ lạ thường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 洁净的水 jiéjìng de shuǐnước sạch tinh khiết
  • 空气洁净 kōngqì jiéjìngkhông khí sạch sẽ
  • 保持洁净 bǎochí jiéjìnggiữ gìn sạch sẽ
  • 洁净无瑕 jiéjìng wúxiásạch sẽ không tì vết

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

清洁;干净。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

洁净 + 的 + danh từ

Dùng làm định ngữ để bổ nghĩa cho danh từ miêu tả trạng thái tinh khiết, sạch sẽ, không bụi bẩn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

洁
净

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1