Chuyển đến nội dung
洗衣机洗衣機

xǐyījī

Hán Việt: TẨY Y CƠ

Danh từ

HSK3Lượng từ: 台、部

1Danh từ

  1. máy giặt

Ví dụ

  1. 这台洗衣机质量很好。

    Zhè tái xǐyījī zhìliàng hěn hǎo.Chiếc máy giặt này chất lượng rất tốt.

  2. 衣服放进洗衣机里洗吧。

    Yīfu fàng jìn xǐyījī lǐ xǐ ba.Bỏ quần áo vào máy giặt mà giặt nhé.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一台洗衣机 yì tái xǐyījīmột chiếc máy giặt
  • 开洗衣机 kāi xǐyījībật máy giặt
  • 修洗衣机 xiū xǐyījīsửa máy giặt
  • 全自动洗衣机 quánzìdòng xǐyījīmáy giặt tự động hoàn toàn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用来清洗衣物的机器设备。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 洗衣机 + 洗 + 衣服

dùng máy giặt để giặt quần áo. VD: 她习惯用洗衣机洗大件衣服。– Cô ấy quen dùng máy giặt để giặt đồ dày lớn.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

洗
衣
机

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1