Chuyển đến nội dung
洗衣粉

xǐyīfěn

Hán Việt: TẨY Y PHẤN

Danh từ

HSK4Lượng từ: 袋、包、盒

1Danh từ

  1. bột giặt

Ví dụ

  1. 妈妈让我去超市买一袋洗衣粉。

    Māma ràng wǒ qù chāoshì mǎi yí dài xǐyīfěn.Mẹ bảo tôi ra siêu thị mua một túi bột giặt.

  2. 洗衣粉放得太多,不容易漂洗干净。

    Xǐyīfěn fàng de tài duō, bù róngyì piǎoxǐ gānjìng.Cho nhiều bột giặt quá sẽ khó giặt xả sạch.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一袋洗衣粉 yí dài xǐyīfěnmột túi bột giặt
  • 买洗衣粉 mǎi xǐyīfěnmua bột giặt
  • 加洗衣粉 jiā xǐyīfěnthêm bột giặt
  • 无磷洗衣粉 wúlín xǐyīfěnbột giặt không chứa phốt pho

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用来洗衣服的粉末状洗涤剂。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 洗衣粉 + 洗 + tân ngữ

Dùng bột giặt để giặt thứ gì đó. VD: 用洗衣粉洗床单。– Dùng bột giặt để giặt ga giường.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

洗
衣
粉

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1