1Danh từ
- trình duyệt (web)
Ví dụ
Nǐ kěyǐ huàn yí gè liúlǎnqì shìshi.
Bạn có thể đổi sang một trình duyệt khác thử xem.
Zhè ge wǎngyè bù zhīchí lǎo bǎnběn de liúlǎnqì.
Trang web này không hỗ trợ các phiên bản trình duyệt cũ.
Qǐng xiān qīngchú liúlǎnqì de huǎncún.
Xin hãy xóa bộ nhớ đệm của trình duyệt trước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种用于检索并显示互联网资源的软件程序。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 / 用 + 浏览器 + 中 / 里 + 打开 / 搜索
mở hoặc tìm kiếm trong/bằng trình duyệt. VD: 用浏览器打开链接 – mở liên kết bằng trình duyệt.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
