Chuyển đến nội dung
浴巾

yùjīn

Hán Việt: DỤC CÂN

Danh từ

HSK5Lượng từ: 条

1Danh từ

  1. khăn tắm

Ví dụ

  1. 洗完澡后请用浴巾擦干身体。

    Xǐ wán zǎo hòu qǐng yòng yùjīn cāgān shēntǐ.Sau khi tắm xong hãy dùng khăn tắm lau khô người.

  2. 酒店每天都会更换干净的浴巾。

    Jiǔdiàn měitiān dōu huì gēnghuàn gānjìng de yùjīn.Khách sạn mỗi ngày đều thay khăn tắm sạch.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一条浴巾 yì tiáo yùjīnmột chiếc khăn tắm
  • 纯棉浴巾 chúnmián yùjīnkhăn tắm cotton nguyên chất
  • 裹着浴巾 guǒzhe yùjīnquấn khăn tắm
  • 换浴巾 huàn yùjīnthay khăn tắm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

洗澡后用来擦干身体的大毛巾。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 浴巾 + 擦干……

dùng khăn tắm lau khô cái gì. VD: 用浴巾擦干头发。– Dùng khăn tắm lau khô tóc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

浴
巾

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1